Foton Aumark S35 Thùng Mui Bạt – Giải Pháp Vận Chuyển Chuyên Nghiệp, Hiệu Quả Vượt Trội
Phần 1: Giới thiệu về sản phẩm
Trong ngành vận tải logistics, chuyển phát nhanh và phân phối hàng hóa tiêu dùng hiện đại, việc đảm bảo hàng hóa luôn an toàn trước mọi tác động của thời tiết cũng như tối ưu hóa hiệu suất vận tải là ưu tiên hàng đầu của các doanh nghiệp. Foton Aumark S35 Thùng Mui Bạt (tên thương mại chính thức là AUMARK, mã kiểu loại C2035B11634A) ra đời như một giải pháp kho vận di động tối ưu, đáp ứng trọn vẹn các yêu cầu khắt khe đó. Dòng xe này được sản xuất và lắp ráp hoàn thiện trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Công ty Cổ phần Hyundai Thành Công Việt Nam tại nhà máy đặt ở Khu công nghiệp Gián Khẩu, Xã Gia Trấn, Tỉnh Ninh Bình. Sản phẩm được phân phối chính thức và duy nhất bởi Foton – DCC, cam kết mang đến chất lượng đạt chuẩn quốc gia cùng các chế độ bảo hành, bảo dưỡng và phụ tùng chính hãng chuyên nghiệp trên toàn quốc.
Foton Aumark S35 Thùng Mui Bạt sở hữu những giá trị cốt lõi vượt trội, định hình chuẩn mực mới cho dòng xe tải đô thị:
- Bảo vệ hàng hóa tối ưu trước mọi thời tiết: Với thiết kế thùng mui bạt nguyên bản có kích thước lòng thùng chở hàng lớn đạt 4400 x 1995 x 2100/685 mm, xe bảo vệ hoàn hảo các loại hàng hóa giá trị cao, đồ điện tử, bưu phẩm, văn phòng phẩm hay thực phẩm khô khỏi mưa gió, bụi bẩn và ánh nắng mặt trời trực tiếp.
- Thiết kế thông minh và tiện lợi: Điểm cộng cực lớn của phiên bản này là thiết kế thùng mui bạt vô cùng tiện lợi. Thiết kế này giúp các bác tài có thể dễ dàng lên xuống, xếp dỡ hàng hóa nhanh chóng ngay cả trong những không gian chật hẹp, ngõ nhỏ của đô thị mà không gặp bất kỳ trở ngại nào.
- Kích thước linh hoạt, dễ dàng di chuyển: Xe sở hữu kích thước tổng thể bao ngoài gọn gàng là 6235 x 2145 x 3130 mm cùng khoảng cách trục 3360 mm. Thông số này mang lại sự cân đối hoàn hảo, vừa giúp tối ưu hóa thể tích chứa hàng bên trong thùng, vừa giữ được sự linh hoạt khi di chuyển trên các cung đường thành phố đông đúc.
- Tải trọng kinh tế cho nội đô: Xe có khối lượng bản thân là 2910 kg, khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất đạt 3495 kg và tổng khối lượng toàn bộ cho phép của xe là 6600 kg. Đây là mức tải trọng lý tưởng giúp xe vận hành hiệu quả trong đô thị mà không lo ngại các quy định hạn chế tải trọng nghiêm ngặt. Cabin xe được thiết kế rộng rãi, cho phép chở tối đa 02 hành khách không kể người lái.
- Động cơ Diesel mạnh mẽ và êm ái: Xe được trang bị khối động cơ Diesel mã hiệu 4F25TC6 với cấu tạo 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, dung tích xi lanh 2499 cm³. Động cơ sản sinh công suất cực đại lên tới 116 kW tại tốc độ quay 3000 vòng/phút, mang lại khả năng tăng tốc mượt mà, sức kéo mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
- Hệ thống lái và phanh an toàn vượt trội: Xe sử dụng hệ thống lái kiểu trục vít – ê cu bi cơ khí, trợ lực thuỷ lực giúp tài xế đánh lái nhẹ nhàng, phản hồi chuẩn xác. Hệ thống phanh chính kết hợp phanh đĩa / tang trống hoạt động bằng hệ thống thủy lực trợ lực chân không, đảm bảo lực phanh tối ưu và an toàn trên mọi hành trình.
Phần 2: Thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe tải Foton Aumark S35 Thùng Mui Bạt được tổng hợp từ tài liệu đăng kiểm chính thức:
| Danh mục thông số | Chi tiết kỹ thuật |
|---|---|
| Nhãn hiệu / Tên thương mại | FOTON / AUMARK |
| Mã kiểu loại | C2035B11634A |
| Loại phương tiện | Ô tô tải có mui |
| Đơn vị sản xuất, lắp ráp | CÔNG TY CỔ PHẦN HYUNDAI THÀNH CÔNG VIỆT NAM |
| Địa chỉ cơ sở sản xuất, xưởng lắp ráp | Khu công nghiệp Gián Khẩu, Xã Gia Trấn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam |
| Đơn vị phân phối tại Việt Nam | Foton – DCC |
| Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao) | 6235 x 2145 x 3130 mm |
| Kích thước lòng thùng chở hàng | 4400 x 1995 x 2100/685 mm |
| Khoảng cách trục (Chiều dài cơ sở) | 3360 mm |
| Vết bánh xe các trục (Trước / Sau) | 1590 / 1590 mm |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Khối lượng bản thân | 2910 kg (Phân bổ Trục 1: 1480 kg / Trục 2: 1430 kg) |
| Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất | 3495 kg |
| Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất | 6600 kg (Phân bổ Trục 1: 2215 kg / Trục 2: 4385 kg) |
| Số người cho phép chở (không kể lái) | 02 người (ngồi) |
| Kiểu động cơ và Loại nhiên liệu | 4F25TC6; 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp; Nhiên liệu: Diesel |
| Thể tích làm việc (Dung tích xi lanh) | 2499 cm³ |
| Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | 116 kW / 3000 vòng/phút |
| Số lượng và Cỡ lốp | Trục 1: 02 lốp; cỡ lốp 7.00R16 Trục 2: 04 lốp; cỡ lốp 7.00R16 |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi; Cơ khí, trợ lực thuỷ lực |
| Hệ thống phanh chính | Phanh đĩa / Tang trống; Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Hệ thống phanh đỗ xe | Tang trống; Trục thứ cấp hộp số; Cơ khí |
| Ghi chú thiết kế | — |














