Foton Aumark S50 Thùng Kín – Động Cơ Cummins Mạnh Mẽ, Thùng Hàng Kiên Cố
Phần 1: Giới thiệu về sản phẩm
Trong bối cảnh ngành vận chuyển hàng hóa tiêu dùng giá trị cao và bưu chính phát triển nhanh chóng, yêu cầu về một phương tiện kiên cố, bảo vệ hàng hóa tuyệt đối trước mưa nắng và bụi bẩn trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết. Sự xuất hiện của dòng xe tải trung Foton Aumark S50 Thùng Kín (tên thương mại là AUMARK, mã kiểu loại C2085C11538A/TCC-TK50) chính là lời khẳng định vững chắc về sự kiên cố và sức mạnh vượt trội. Sản phẩm được hoàn thiện tỉ mỉ bởi Công ty Cổ phần Hyundai Thành Công Việt Nam tại nhà máy ở Khu công nghiệp Gián Khẩu, Xã Gia Trấn, Tỉnh Ninh Bình và do Foton – DCC phân phối độc quyền. Sở hữu kết cấu thùng kín chắc chắn cùng trái tim là khối động cơ Diesel Cummins bền bỉ, dòng xe này mang lại khả năng vận tải vượt trội và độ tin cậy tuyệt đối trên mọi hành trình Bắc – Nam.
Foton Aumark S50 Thùng Kín sở hữu những giá trị cốt lõi vượt trội, định hình chuẩn mực mới cho dòng xe tải trung:
- Bảo vệ hàng hóa tối ưu trước mọi thời tiết: Với thiết kế thùng kín nguyên bản có kích thước lòng thùng chở hàng cực lớn đạt 5280 x 2200 x 2150 mm, xe bảo vệ hoàn hảo các loại hàng hóa có giá trị cao, đồ điện tử, thiết bị công nghiệp, thực phẩm hay bưu phẩm khỏi mưa gió, bụi bẩn và ánh nắng mặt trời trực tiếp.
- Thiết kế thông minh với cửa xếp dỡ hàng bên hông: Điểm cộng cực lớn của phiên bản này là thành bên của thùng hàng được thiết kế bố trí thêm cửa xếp, dỡ hàng vô cùng tiện lợi. Thiết kế này giúp các bác tài có thể dễ dàng bốc xếp hàng hóa một cách nhanh chóng và linh hoạt ngay cả trong những không gian chật hẹp mà không cần mở cửa sau thùng xe.
- Kích thước linh hoạt, tối ưu vận tải: Xe sở hữu kích thước tổng thể bao ngoài là 7150 x 2330 x 3230 mm cùng khoảng cách trục dài 3800 mm. Thông số này mang lại sự cân đối hoàn hảo, vừa tối ưu hóa thể tích thùng hàng chứa được lượng hàng lớn hơn, vừa đảm bảo tính linh hoạt khi vận hành trên các tuyến quốc lộ hay đường gom đô thị.
- Tải trọng vận hành kinh tế vượt trội: Xe có khối lượng bản thân là 3900 kg, khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất đạt 4995 kg và khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất của xe là 9090 kg. Đây là mức tải trọng lý tưởng giúp doanh nghiệp tối ưu hóa hiệu quả kinh tế trên mỗi chuyến hàng. Cabin xe được thiết kế rộng rãi, cho phép chở tối đa 02 người không kể người lái.
- Động cơ Diesel Cummins mạnh mẽ và bền bỉ: Xe được trang bị khối động cơ Diesel mã hiệu ISF3.8s5154 với cấu tạo 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, dung tích làm việc 3760 cm³. Động cơ sản sinh công suất cực đại lên tới 115 kW tại tốc độ quay 2600 vòng/phút, mang lại sức kéo mạnh mẽ, khả năng tăng tốc mượt mà và hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.
- Hệ thống lái và phanh an toàn vượt trội: Xe sử dụng hệ thống lái kiểu trục vít – ê cu bi cơ khí có trợ lực thủy lực giúp tài xế đánh lái nhẹ nhàng, phản hồi chuẩn xác. Hệ thống phanh chính dạng tang trống/tang trống hoạt động bằng khí nén, kết hợp hệ thống phanh đỗ xe dạng tang trống tác động lên bánh xe trục 2 sử dụng khí nén và lò xo tích năng tại bầu phanh, đảm bảo lực phanh tối ưu và an toàn tuyệt đối trên mọi hành trình.
Phần 2: Thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe tải Foton Aumark S50 Thùng Kín được tổng hợp từ tài liệu đăng kiểm chính thức:
| Danh mục thông số | Chi tiết kỹ thuật |
|---|---|
| Nhãn hiệu / Tên thương mại | FOTON / AUMARK |
| Mã kiểu loại | C2085C11538A/TCC-TK50 |
| Loại phương tiện | Ô tô tải thùng kín |
| Đơn vị sản xuất, lắp ráp | CÔNG TY CỔ PHẦN HYUNDAI THÀNH CÔNG VIỆT NAM |
| Địa chỉ cơ sở sản xuất, xưởng lắp ráp | Khu công nghiệp Gián Khẩu, Xã Gia Trấn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam |
| Đơn vị phân phối tại Việt Nam | Foton – DCC |
| Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao) | 7150 x 2330 x 3230 mm |
| Kích thước lòng thùng chở hàng | 5280 x 2200 x 2150 mm |
| Khoảng cách trục (Chiều dài cơ sở) | 3800 mm |
| Vết bánh xe các trục (Trước / Sau) | 1730 / 1615 mm |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Khối lượng bản thân | 3900 kg (Phân bổ Trục 1: 1905 kg / Trục 2: 1995 kg) |
| Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất | 4995 kg |
| Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất | 9090 kg (Phân bổ Trục 1: 2790 kg / Trục 2: 6300 kg) |
| Số người cho phép chở (không kể lái) | 02 người (ngồi) |
| Kiểu động cơ và Loại nhiên liệu | ISF3.8s5154; 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp; Nhiên liệu: Diesel |
| Thể tích làm việc (Dung tích xi lanh) | 3760 cm³ |
| Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | 115 kW / 2600 vòng/phút |
| Số lượng và Cỡ lốp | Trục 1: 02 lốp; cỡ lốp 7.50R16 Trục 2: 04 lốp; cỡ lốp 7.50R16 |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi; Cơ khí, trợ lực thuỷ lực |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống / Tang trống; Khí nén |
| Hệ thống phanh đỗ xe | Tang trống; Tác động lên bánh xe trục 2; Khí nén + Lò xo tích năng tại bầu phanh |
| Ghi chú thiết kế | Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng |






