Foton Aumark S70 & S70L Thùng Mui Bạt – Giải Pháp Vận Tải Linh Hoạt Và Hiệu Quả Cho Mọi Hành Trình
Phần 1: Giới thiệu về sản phẩm
Trong bối cảnh ngành vận tải hàng hóa liên tỉnh và dịch vụ logistics ngày càng phát triển, nhu cầu sở hữu những dòng xe tải trung mạnh mẽ, có kết cấu thùng hàng linh hoạt là vô cùng thiết thực. Đáp ứng trọn vẹn mong mỏi đó, bộ đôi xe tải trung thế hệ mới Foton Aumark S70 Thùng Mui Bạt (mã kiểu loại C2077B12538A) và Foton Aumark S70L Thùng Mui Bạt (mã kiểu loại C2076B12545A) đã ra đời và nhanh chóng trở thành sự lựa chọn hàng đầu. Cả hai dòng xe đều được sản xuất, lắp ráp hoàn thiện đồng bộ trên dây chuyền công nghệ tiên tiến tại nhà máy của Công ty Cổ phần Hyundai Thành Công Việt Nam, tọa lạc tại Khu công nghiệp Gián Khẩu, Xã Gia Trấn, Tỉnh Ninh Bình. Với sự phân phối chính thức và độc quyền từ Foton – DCC, khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm sở hữu những sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng an toàn kỹ thuật quốc gia cùng chế độ chăm sóc hậu mãi và phụ tùng chính hãng chuyên nghiệp trên khắp cả nước.
Foton Aumark S70 & S70L Thùng Mui Bạt sở hữu những giá trị cốt lõi ưu việt, thiết lập tiêu chuẩn mới trong phân khúc xe tải trung:
- Thùng mui bạt linh hoạt, tối ưu hóa xếp dỡ: Với kích thước lòng thùng vô cùng rộng rãi đạt 5200 x 2210 x 2355/685 mm (ở phiên bản S70) và 6300 x 2210 x 2355/685 mm (ở phiên bản S70L), xe đáp ứng hoàn hảo nhu cầu chuyên chở các mặt hàng cồng kềnh, bốc xếp pallet dễ dàng nhờ thiết kế mở bửng linh hoạt ở cả hai bên thành thùng cùng hệ thống mui phủ bạt cơ động.
- Kích thước tổng thể cân đối và linh hoạt: Phiên bản S70 sở hữu kích thước bao ngoài đạt 7070 x 2355 x 3520 mm ứng với chiều dài cơ sở 3800 mm. Trong khi đó, phiên bản S70L có kích thước bao lớn hơn là 8180 x 2355 x 3530 mm ứng với chiều dài cơ sở kéo dài 4500 mm, tạo không gian thùng hàng dài hơn để tối ưu hóa hiệu suất vận tải đường dài.
- Khả năng chuyên chở vượt tải ấn tượng: Bộ đôi xe tải trung này mang lại hiệu quả kinh tế cực cao với khối lượng chuyên chở cho phép lần lượt là 7650 kg (đối với S70) và 7550 kg (đối với S70L). Cabin xe được thiết kế tinh tế, hiện đại, mang lại không gian ngồi rộng rãi cho tối đa 02 người (không tính người lái), giúp tổ lái luôn thoải mái trên mọi hành trình hành trình dài.
- Khung gầm bền bỉ và phân bổ tải trọng vững chãi: Khối lượng bản thân của xe là 4370 kg (S70) và 4635 kg (S70L), được phân bổ hợp lý lên các trục (S70: trục 1 là 2175 kg, trục 2 là 2195 kg; S70L: trục 1 là 2280 kg, trục 2 là 2355 kg). Hệ thống khung gầm chassis chế tạo bằng thép hợp kim chịu lực cường độ cao giúp chịu tải cực tốt và vận hành đầm chắc trên địa hình phức tạp.
- Khối động cơ Diesel Cummins mạnh mẽ vượt trội: Sức mạnh của xe đến từ động cơ Diesel mang mã hiệu ISF3.8s5168, cấu tạo 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, với dung tích làm việc lên tới 3760 cm³. Khối động cơ này sản sinh công suất cực đại 125 kW tại tốc độ quay 2600 vòng/phút, đem lại lực kéo mạnh mẽ, khả năng tăng tốc mượt mà và tối ưu hóa lượng tiêu hao nhiên liệu.
- Hệ thống lái chính xác và phanh khí nén an toàn: Xe được trang bị hệ thống lái kiểu trục vít – ê cu bi cơ khí có trợ lực thủy lực giúp đánh lái nhẹ nhàng. Hệ thống an toàn vượt trội với phanh chính là hệ thống phanh tang trống hoạt động bằng khí nén (phanh hơi lốc-kê) cho cả trục trước và trục sau, kết hợp với phanh đỗ xe tự hãm bằng lò xo tích năng tại bầu phanh trục sau, bảo đảm dừng xe an toàn tuyệt đối ngay cả khi chở nặng.
Phần 2: Thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của hai dòng xe tải Foton Aumark S70 Thùng Mui Bạt và Foton Aumark S70L Thùng Mui Bạt được tổng hợp từ tài liệu đăng kiểm chính thức của Cục Đăng kiểm Việt Nam:
| Danh mục thông số | Foton Aumark S70 Thùng Mui Bạt (S70 MB) | Foton Aumark S70L Thùng Mui Bạt (S70L MB) |
|---|---|---|
| Nhãn hiệu / Tên thương mại | FOTON / AUMARK | FOTON / AUMARK |
| Mã kiểu loại | C2077B12538A | C2076B12545A |
| Loại phương tiện | Ô tô tải có mui | Ô tô tải có mui |
| Đơn vị sản xuất, lắp ráp | CÔNG TY CỔ PHẦN HYUNDAI THÀNH CÔNG VIỆT NAM | |
| Địa chỉ cơ sở sản xuất, xưởng lắp ráp | Khu công nghiệp Gián Khẩu, Xã Gia Trấn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam | |
| Đơn vị phân phối tại Việt Nam | Foton – DCC | |
| Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao) | 7070 x 2355 x 3520 mm | 8180 x 2355 x 3530 mm |
| Kích thước lòng thùng chở hàng | 5200 x 2210 x 2355/685 mm | 6300 x 2210 x 2355/685 mm |
| Khoảng cách trục (Chiều dài cơ sở) | 3800 mm | 4500 mm |
| Vết bánh xe các trục (Trước / Sau) | 1715 / 1795 mm | 1715 / 1795 mm |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 | 4 x 2 |
| Khối lượng bản thân | 4370 kg (Phân bổ Trục 1: 2175 kg / Trục 2: 2195 kg) | 4635 kg (Phân bổ Trục 1: 2280 kg / Trục 2: 2355 kg) |
| Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất | 7650 kg | 7550 kg |
| Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất | 12215 kg (Phân bổ Trục 1: 3515 kg / Trục 2: 8700 kg) | 12380 kg (Phân bổ Trục 1: 3680 kg / Trục 2: 8700 kg) |
| Số người cho phép chở (không kể lái) | 02 người (ngồi) | 02 người (ngồi) |
| Kiểu động cơ và Loại nhiên liệu | ISF3.8s5168; 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp; Nhiên liệu: Diesel | |
| Thể tích làm việc (Dung tích xi lanh) | 3760 cm³ | |
| Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | 125 kW / 2600 vòng/phút | |
| Số lượng và Cỡ lốp | Trục 1: 02 lốp; cỡ 8.25R16 Trục 2: 04 lốp; cỡ 8.25R16 |
|
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi; Cơ khí, trợ lực thuỷ lực | |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống / Tang trống; Khí nén | |
| Hệ thống phanh đỗ xe | Tang trống; Tác động lên bánh xe trục 2; Khí nén + Lò xo tích năng tại bầu phanh | |










