Foton Aumark S50 Thùng Lửng – Bốc Xếp Nhanh Chóng, Tối Ưu Vận Chuyển Vật Liệu
Phần 1: Giới thiệu về sản phẩm
Trong các lĩnh vực như xây dựng, vận chuyển vật liệu, máy móc thiết bị hay các mặt hàng cồng kềnh không lo ngại thời tiết, một chiếc xe tải thùng lửng có chiều cao bửng tối ưu và kết cấu mở linh hoạt là công cụ không thể thiếu. Đáp ứng chính xác nhu cầu bốc dỡ nhanh chóng đó, dòng xe tải trung thế hệ mới Foton Aumark S50 Thùng Lửng (tên thương mại chính thức là AUMARK, mã kiểu loại C2085C11538A/TCC-TL54) đã được phát triển như một giải pháp xếp dỡ hàng hóa tối ưu nhất. Xe được lắp ráp hoàn thiện trên dây chuyền công nghệ đồng bộ, hiện đại bậc nhất của Công ty Cổ phần Hyundai Thành Công Việt Nam tại tổ hợp sản xuất quy mô lớn đặt tại Khu công nghiệp Gián Khẩu, Xã Gia Trấn, Tỉnh Ninh Bình. Sản phẩm được phân phối chính hãng độc quyền bởi Foton – DCC, mang đến cam kết cao nhất về chất lượng tiêu chuẩn quốc gia cùng dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng phụ tùng chính hãng vượt trội trên toàn quốc.
Foton Aumark S50 Thùng Lửng sở hữu những giá trị cốt lõi vượt trội, định hình tiêu chuẩn mới về sự tiện lợi trong vận tải:
- Thiết kế thùng lửng thông thoáng, bốc dỡ hàng siêu tốc: Với kích thước lòng thùng chở hàng cực lớn đạt 5260 x 2200 x 550 mm cùng thiết kế bửng lửng cao 550 mm có khả năng mở linh hoạt ở cả hai bên hông và phía sau. Cấu trúc thông minh này giúp tối ưu hóa việc bốc dỡ hàng hóa nặng bằng xe nâng hoặc thủ công, cực kỳ thích hợp cho sắt thép, kính, đá mỹ nghệ, xi măng và các loại máy móc công trình.
- Khả năng chịu tải cực kỳ mạnh mẽ: Xe sở hữu khối lượng bản thân là 3475 kg, cho phép khối lượng chuyên chở lớn nhất đạt đến 5400 kg và tổng khối lượng toàn bộ cho phép đạt 9070 kg. Đây là mức tải trọng vượt trội giúp các doanh nghiệp dễ dàng vận chuyển khối lượng vật tư lớn chỉ trong một chuyến đi, tối ưu hóa bài toán kinh tế logistics. Cabin xe thiết kế hiện đại, thoải mái chở tối đa 02 người (ngồi) không kể người lái.
- Kích thước tổng thể vững chãi và cân đối: Xe có kích thước bao ngoài đạt 7140 x 2355 x 2280 mm, khoảng cách trục (chiều dài cơ sở) lý tưởng 3800 mm và vết bánh xe các trục trước/sau lần lượt là 1730 / 1615 mm. Tỷ lệ này giúp xe luôn hoạt động thăng bằng, ổn định ngay cả khi đi trên các địa hình gồ ghề tại các công trường xây dựng.
- Động cơ Diesel Cummins mạnh mẽ, siêu tiết kiệm: Sức mạnh của Foton S50 Thùng Lửng đến từ khối động cơ Diesel Cummins mã hiệu ISF3.8s5154 thế hệ mới với cấu tạo 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, thể tích làm việc 3760 cm³. Động cơ sản sinh công suất cực đại 115 kW tại tốc độ quay 2600 vòng/phút, mang đến lực kéo dũng mãnh, khả năng bứt tốc vượt trội và vận hành vô cùng bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
- Hệ thống lái trợ lực và phanh khí nén an toàn: Xe được trang bị hệ thống lái kiểu trục vít – ê cu bi cơ khí có trợ lực thủy lực, giúp các bác tài điều khiển vô lăng nhẹ nhàng, chuẩn xác. Hệ thống phanh chính dạng tang trống/tang trống hoạt động bằng khí nén toàn phần kết hợp với phanh đỗ xe tác động lên bánh xe trục 2 dạng tang trống bằng khí nén và lò xo tích năng tại bầu phanh, đem lại lực phanh tức thời, an toàn tuyệt đối trên mọi cung đường.
Phần 2: Thông số kỹ thuật chi tiết
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe tải Foton Aumark S50 Thùng Lửng được tổng hợp trực tiếp từ tài liệu đăng kiểm chính thức:
| Danh mục thông số | Chi tiết kỹ thuật |
|---|---|
| Nhãn hiệu / Tên thương mại | FOTON / AUMARK |
| Mã kiểu loại | C2085C11538A/TCC-TL54 |
| Loại phương tiện | Ô tô tải (Thùng lửng) |
| Đơn vị sản xuất, lắp ráp | CÔNG TY CỔ PHẦN HYUNDAI THÀSONG VIỆT NAM |
| Địa chỉ cơ sở sản xuất, xưởng lắp ráp | Khu công nghiệp Gián Khẩu, Xã Gia Trấn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam |
| Đơn vị phân phối tại Việt Nam | Foton – DCC |
| Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao) | 7140 x 2355 x 2280 mm |
| Kích thước lòng thùng chở hàng | 5260 x 2200 x 550 mm |
| Khoảng cách trục (Chiều dài cơ sở) | 3800 mm |
| Vết bánh xe các trục (Trước / Sau) | 1730 / 1615 mm |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Khối lượng bản thân | 3475 kg (Phân bổ Trục 1: 1855 kg / Trục 2: 1620 kg) |
| Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất | 5400 kg |
| Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất | 9070 kg (Phân bổ Trục 1: 2770 kg / Trục 2: 6300 kg) |
| Số người cho phép chở (không kể lái) | 02 người (ngồi) |
| Kiểu động cơ và Loại nhiên liệu | ISF3.8s5154; 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp; Nhiên liệu: Diesel |
| Thể tích làm việc (Dung tích xi lanh) | 3760 cm³ |
| Công suất lớn nhất / Tốc độ quay | 115 kW / 2600 vòng/phút |
| Số lượng và Cỡ lốp | Trục 1: 02 lốp; cỡ lốp 7.50R16 Trục 2: 04 lốp; cỡ lốp 7.50R16 |
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi; Cơ khí, trợ lực thuỷ lực |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống / Tang trống; Khí nén |
| Hệ thống phanh đỗ xe | Tang trống; Tác động lên bánh xe trục 2; Khí nén + Lò xo tích năng tại bầu phanh |


